Thứ Sáu, ngày 12 tháng 10 năm 2012

Danh mục chim - Bộ Sẻ Việt Nam (P5)   

                                                                 

Old Word Flychatchers - MUSSCICAPIDAE - Họ Đớp ruồi - Phần 1

14. Old Word Flychatchers - MUSSCICAPIDAE - Họ Đớp ruồi - Phần 1
1. Grey-streaked Flycatcher – Muscicapa griseisticta – Đớp ruồi xám

2. Sibarian Flycatcher – Muscicapa sibirica – Đớp ruồi Sibêri

3. (Asian) Brown Flycatcher – Muscicapa dauurica – Đớp ruồi nâu

4. Ferruginous Flycatcher – Muscicapa ferruginea – Đớp ruồi đuôi hung

5. Indian verditer Flycatcher – Muscicapa thalassina – Đớp ruồi xanh xám

6. Yellow-rumped Flycatcher – Ficedula zanthopygia – Đớp ruồi vàng

7. Narcissus Flycatcher – Ficedula narcissina – Đớp ruồi lưng vàng

8. Mugimaki Flycatcher – Ficedula mugimaki – Đớp ruồi Mugi

9. Orange-gorgetted – Ficedula strophiata – Đớp ruồi họng hung
 
  • Old Word Flychatchers - MUSSCICAPIDAE - Họ Đớp ruồi - Phần 2

    14. Old Word Flychatchers - MUSSCICAPIDAE - Họ Đớp ruồi - Phần 2

    10. Red-breasted Flycatcher - Ficedula parva - Đớp ruồi họng đỏ




    12. Rufous-browned Flycatcher – Ficedula solitaris – Đớp ruồi mày hung




    13. Thicked Flycatcher - Ficedula hyperrythra - Đớp ruồi mày trắng




    14. Liitle Pied Flycatcher - Ficedula westermanni - Đớp ruồi đen mày trắng




    15. Slaty-blue Flycatcher - Ficedula tricolor - Đớp ruồi mắt đen




    17. Blue and white Flycatcher – Cyanoptila cyanomelana – Đớp ruồi Nhật bản




    18. Large Niltava - Niltava grandis - Đớp ruồi lớn




    19. Small Niltava – Niltava macgrigoriae – Đớp ruồi trán đen

     
  • Old Word Flychatchers - MUSSCICAPIDAE - Họ Đớp ruồi - Phần cuối

    14. Old Word Flychatchers - MUSSCICAPIDAE - Họ Đớp ruồi - Phần cuối

    20. Fukine Niltava – Niltava davidi – Đớp ruồi cằm đen




    21. Vivid Niltava – Niltava vivida – Đớp ruồi họng hung




    23. Grant’s Flycatcher – Niltava hainana – Đớp ruồi Hải Nam




    24. Pale (Blue) Flycatcher – Niltava unicolor – Đớp ruồi xanh nhạt




    25. Blue-throated Flycatcher – Niltava rubeculoides – Đớp ruồi cằm xanh




    26. Hill Blye Flycatcher – Niltava banyumas – Đớp ruồi họng hung




    27. Tickell’s Niltava – Niltava tickelliae – Đớp ruồi họng vàng




    29. Grey-headed Flycatcher – Culicicapa ceylononsis – Đớp ruồi đầu xám

     
  • Old Word Warblers - SYLVIIDAE - Họ Chim chích - Phần 1

    13. Old Word Warblers - SYLVIIDAE - Họ Chim chích - Phần 1

    1.Chestnut-headed Ground Wabbler – Oligura castaneocoronata – Chích đuôi cụt bụng vàng




    2. Slaty-bellied Ground Wabbler – Tesia olivea – Chích đuôi cụt




    4. Sacly-heaeded Stubatail – Urosphena squameiceps – Chích Á châu




    6. Japannnese Bush-Warbler – Cettia siphone (canturians) – Chích bụi rậm




    7. Strong-footed Bush-Warbler – Cettia fortipes – Chích chân khỏe




    8. Aberrant Bush-Warbler – Cettia falvolivacea – Chích mày vàng




    9. Spotted Bush-warbler – Bradypterus thoracicus – Chích họng vạch




    10. Chinese Bush-warbler – Bradypterus tacsanowskius – Chích ngực hung




    11. Brown Bush-warbler – Bradypterus luteoventris – Chích ngực vàng




    12. Mountaint Srub Warbler – Bradypterus seebohmi – Chích nâu đỏ

     
  • Old Word Warblers - SYLVIIDAE - Họ Chim chích - Phần 2

    13. Old Word Warblers - SYLVIIDAE - Họ Chim chích - Phần 2

    13. Striated Canegrass Warbler – Megalurus palustris – Chiền chiện lớn




    14. Large Grass Warbler – Graminicola bengalensis – Chích đuôi dài




    15. Lanceolated Warbler – Locustella lanceolata – Chích đầm lầy nhỏ




    16. Pallas’s Grasshpper (Warbler) – Locustella certhiola – Chích đầm lầy lớn




    17. Schenk’s Reed Warbler – Acrocephalus bistrigiceps – Chích đầu nhọn mày đen




    18. Blunt-winged Paddyfield Warbler – Acrocephalus concinens – Chích cánh cụt




    19. Clamorous Reed Warbler – Acrocephalus stentoreus – Chích đầu nhọn




    20. Oriental Great Reed Warbler - Acrocephalus orientalis – Chích đầu nhọn Phương đông




    21. Thick-billed Warbler - Acrocephalus aedon - Chích mỏ rộng




    22. Zitting Cisticola – Cistiocola juncidis – Chiền chiện đồng hung

     
  • Old Word Warblers - SYLVIIDAE - Họ Chim chích - Phần 3

    13. Old Word Warblers - SYLVIIDAE - Họ Chim chích - Phần 3

    23. Gold-capped Cisticola – Cistiocola exilis – Chiền chiện đồng vàng




    26. Lesser Brown Prinia – Prinia rufescens – Chiền chiện đầu nâu




    27. Franklin’s Prinia – Prinia hodgsonii – Chiện chiện lưng xám




    28. Yellow-bellied Prinia – Prinia flaviventris – Chiền chiện bụng vàng




    29. Plain Prinia – Prinia subflava (herberti) – Chiền chiện bụng hung




    30. Mountain Tailor Bird – Orthotomus cucullatus – Chích bông đầu vàng




    31. Long-tail Tailor bird - Orthotomus sutorius - Chích bông đuôi dài




    32. Balck-necked Tailor Bird – Orthotomus atrogularis – Chích bông cánh vàng




    33. Ashy Tailor Bird - Orthotomus sepium - Chích bông nâu




    34. Dusky Warbler – Phylloscopus fuscatus – Chim chích nâu

     
  • Old Word Warblers - SYLVIIDAE - Họ Chim chích - Phần 4

    13. Old Word Warblers - SYLVIIDAE - Họ Chim chích - Phần 4

    35. Buff-throated warbler – Phylloscopus affinis (subaffinis) – Chích bụng hung




    36. Milne-Edward’s Willow Warbler - Phylloscopus armandii - Chích họng trắng




    37. Radde’s Bush Warbler - Phylloscopus aschwarzi - Chích bụng trắng




    38. Oeange-barred Willow Wrabler - Phylloscopus pulcher - Chích dải hung




    39. Grey-faced Willow Warbler - Phylloscopus maculipennis - Chích mày xám




    40. Pallas’s Leaf Warbler - Phylloscopus proregulus - Chích hông vàng




    41. Yellow-browned Warbler - Phylloscopus inornatus - Chích mày lớn

     
  • Old Word Warblers - SYLVIIDAE - Họ Chim chích - Phần 5

    13. Old Word Warblers - SYLVIIDAE - Họ Chim chích - Phần 5

    42. Arctic Warbler – Phylloscopus borealis – Chích Phương bắc




    43. Greenish Warbler - Phylloscopus trochiloides - Chích xanh lục




    44. Two-barred Greenish Warbler - Phylloscopus plumbeitarsus - Chích hai vạch




    45. Pale-legged Willow Wrabler - Phylloscopus tenellipes - Chích chân xám




    46. Temmink’s Crowned Willow Warbler - Phylloscopus coronatus - Chích mày vàng




    47. Blyth’s Crowned Willow Warbler - Phylloscopus reguloides - Chích đuôi xám




    49. Black-browned Leaf warbler - Phylloscopus ricketti - Chích ngực vàng




    50. Yellow-eyed Flycatcher Warbler – Seicercus burkii – Chích đớp ruồi mày đen

     
  • Old Word Warblers - SYLVIIDAE - Họ Chim chích - Phần cuối

    13. Old Word Warblers - SYLVIIDAE - Họ Chim chích - Phần cuối

    51. Allied Flycatcher Warbler - Seicercus affinis - Chích đớp ruồi mày đen




    52. Grey-cheeked Flycatcher Warbler - Seicercus poliogenys - Chích đớp ruồi má xám




    53. Chesnut-headed Flycatcher Warbler – Seicercus castaniceps – Chích đớp ruồi đầu hung




    54. Broad-billed Flycatcher Warbler – Tickellia (Abroscopus) hodgsoni – Chích đớp ruồi mỏ rộng




    55. White-throated Flycatcher Warbler – Abroscopus albogularis – Chích đớp ruồi mặt hung




    56. Black-faced Flycatcher Warbler – Abroscopus schisticeps – Chích đớp ruồi mặt đen




    57. Yellow-bellied Flycatcher Warbler – Abroscopus superciliaris – Chích đớp ruồi mỏ vàng

  • Không có nhận xét nào:

    Đăng nhận xét