Thứ Sáu, ngày 12 tháng 10 năm 2012

Danh mục chim - Bộ Sẻ Việt Nam (P4)

                                                                                                                 

Bulbuls - PYCNONOTIDAE - Họ Chào mào

7. Bulbuls - PYCNONOTIDAE - Họ Chào mào - Phần 1
1. Crested Finchbill - Spizixos canifrons - Chào mào mỏ lớn




2. Collared Finhcbill – Spizixos semitorques – Chào mào khoang cổ




3. Striated green Bulbul – Pycnonotus striatus – Chào mào vạch




4. Black-headed Bulbul – Pynonotus atriceps – Chào mào đầu đen







5. Balck crested Bulbul – Pycnonotus melanicterus – Chào mào vàng mào đen




6. Red-whiskered Bulbul – Pycnonotus jocosus – Chào mào







7. Anderson’s Bulbul – Pycnonotus xanthorrhous – Bông lau ngực nâu




8. Chinese Bulbul – Pycnonotus sinesis – Bông lau Trung Quốc

 


9. Red-vented Bulbul – Pycnonotus cafer – Bông lau đít đỏ







10. White-eared Bulbul – Pycnonotus aurigaster – Bông lau tai trắng




11. Stripe-throadted Bulbbul – Pycnonotus Flavescens – Bông lau họng vạch




12. Flavescent Bulbul – Pycnonotus flavescens – Bông lau vàng




13. Yellow-vented Bulbbul – Pycnonotus goiaveir – Bông lau mày trắng







14. Blanford’s Olive Bulbul – Pycnonotus blanforli – Bông lau tai vằn




15. Lesser Brown Bulbul - Pycnonotus erythrophthalmus - Bông lau nâu nhỏ




16. Olivaceus Beared Bulbul – Criniger Pallidus – Cành cạch lớn

 


17. Ochraceous Beared Bulbul - Alophoxus ochraceus - Cành cạch bụng hung




18. Grey-eyed Bulbul – Hypsipetes propinquus – Cành cạch nhỏ




19. Mountain Streaked Bulbul - hypsipetes mcclellandii - Cành cạch núi




20 .Green-backed Bulbul – hypsipeter flavalus – Cành cạch Mã Lai




21. Ashy Bulbul - hypsipetes flavalus - Cành cạch xám




22. Balck Bulbul - Hypsipetes madagascariensis - Cành cạch đen

 







  • Weavers, Sparrows - PLOCEIDAE - Họ Sẻ

    28. Weavers, Sparrows - PLOCEIDAE - Họ Sẻ

    1. Cinnamon Sparrow – Passer rutilans – Sẻ hung




    2. Eurasian tree Sparrow - Passer montanus - Sẻ




    3. Pegu House Sparrow – Passer flaveolus – Sẻ bụi vàng




    4. Asian Golden Weaver - Ploceus hypoxanthus - Rồng rộc vàng




    5. Streaked Weaver – Oloceus manyar – Rồng rộc đen




    6. Baya Weaver – Ploceus philippinus – Rồng rộc









    -----------------------------------------------------------------


    32. Wood-swallows - ARTAMIDAE - Họ Nhạn rừng

    Ashy Wood Swallow – Artamus fuscus – Nhạn rừng

     
  • Starling - STURNIDAE - Họ Sáo

    29. Starling - STURNIDAE - Họ Sáo - Phần 1

    1. Philippine Glossy Starling – Aplonis panayensis – Sáo xanh




    2. Ashy-headed Starling – Sturnus malabaricus – Sáo đá đuôi hung




    3. Silky Starling – Sturnus sericeus – Sáo đá đầu trắng




    4. Daurian Starling – Sturnus sturninus – Sáo đá lưng đen




    5. Common Starling – Sturnus vulgaris – Sáo đá xanh




    6. Grey Starling – Sturnus cineraceus – Sáo đá má trắng




    7. Asian Pied Starling – Sturnus contra – Sáo đá Á châu




    8. Black-collared Starling – Sturnus nigricollis – Sáo sậu




    9. Jerdon’s Starling – Sturnus burmannicus – Sáo sậu đầu trắng


    10. Chinese Starling – Sturnus sinensis – Sáo đá Trung Quốc




    11. Common Mynah - Acrodotheres tristis - Sáo nâu







    12. Great Mynah – Acridotheres grandis – Sáo mỏ vàng




    13. Chinese Jungle Mynah - Acridotheres cristatellus - Sáo đen, sáo mỏ ngà




    14. Gold-crested Mynah – Ampeliceps coronatus – Sáo vàng




    15. Southern Grackled (Hill Mynah) - Gracula religiosa - Yểng, Nhồng

     

    Drongos - DICRYRIDAE - Họ Chèo bẻo

    31. Drongos - DICRYRIDAE - Họ Chèo bẻo

    1. Black Drongo - Dicrurus maccrocercus - Chèo bẻo




    2. Ashy Drongo – Dicrurus leucophaeus – Chèo bẻo xám




    3. Crow-billed Drongo – Dicrurus annectans – Chèo bẻo mỏ quạ




    4. Brozed Drongo – Dicrurus aeneus – Chèo bẻo rừng




    5. Lesser Racket-tailed Drongo – Dicrurus remifer – Chèo bẻo cờ đuôi bằng




    6. Hair-crested Drongo – Dicrurus hottentottus – Chèo bẻo bờm




    7. Greater Racked-tailed Drongo - Dicrurus paradiseus - Chèo bẻo cờ đuôi chẻ




     

  • Thrusches - TURDINAE - Họ Chích chòe - Phần 1

    11. Thrusches - TURDINAE - Họ Chích chòe - Phần 1

    1. Gould’s Shortwing – Brachypteryx stellata – Hoét đuôi cụt bụng vằn




    2. Lesser Shortwing – Brachypteryx leucophrs – Hoét đuôi cụt mày trắng




    3. Blue Shortwing – Brachypteryx montana – Hoét đuôi cụt xanh




    4. Swinhoe’s Robin – Erithacus sibislians – Oanh cổ trắng




    5. Siberian Rubythroad – Erithacus calliope – Oanh cổ đỏ




    6. Siberian Blue Robin – Erithacus cyane – Oanh lưng xanh




    7. White-browed Bush Robin – Erithacus indicus – Oanh đuôi nhọn mày trắng




    8. Red-flanked Bluetail – Trsiger cyanurus – Oanh đuôi cụt lưng xanh




    9. Golden Bush Robin – Tarsiger chrysaeus – Oanh đuôi nhọn lưng vàng




    10. Bluethroad – Luscinia svecicus – Oanh cổ xanh

     
  • Thrusches - TURDINAE - Họ Chích chòe - Phần 2

    11. Thrusches - TURDINAE - Họ Chích chòe - Phần 2

    11. Magpie Robin – Copsychus saularis – Chích chòe

    Chim trống




    Chim mái




    12. White-rumped Shama – Copychus malabaricus – Chích chòe lửa




    13. Black Redstart – Phoenicurus ochruros – Đuôi đỏ núi đá trán đen




    14. Blue-fronted Redstart – Phoenicurus frontalis – Đuôi đỏ núi đá mày xanh




    15. Plymbeous Redstart – Phonenicurus fuliginosus – Đuôi đỏ đầu xám




    16. White-capped Redstart – Phonenicurus leucocephalus – Đuôi đỏ đầu trắng




    17. Daurian redstart – Phonenicurus auroreus – Đuôi đỏ núi đá trán xám




    18. White-billied Redstart – Hodgsonius phaennicuroides – Hoét đuôi dài




    19. White-tailed Blue Robin – Cinclidium leucurum – Oanh đuôi trắng

     
  • Thrusches - TURDINAE - Họ Chích chòe - Phần 3

    11. Thrusches - TURDINAE - Họ Chích chòe - Phần 3

    20. Blue-fronted Robin – Cinclidium frontale – Oanh mày xanh




    21. Little Fortail – Enicurus scouleri – Chích chòe nước nhỏ




    22. Slaty-backed Fortail – Enicurus schistaceus – Chích chòe nước trán trắng




    23. White-crowned Fortail – Enicurus leschenaulti – Chích chòe nước đầu trắng




    24. Spotted Fortail – Enicurus maculatus – Chích chòe nước đốm trắng




    26. Green Cochoa – Cochoa viridis – Cô cô xanh




    28. Pied Stonechat (Bushchat) – Saxicola caprata – Sẻ bụi đen




    30. Grey Bushchat – Saxicola ferrea – Sẻ bụi xám




    31. White-thiroad Rock Thrush – Monticola gularis – Hoét đá họng trắng




    32. Chestnut-bellied Rock Thrush – Monticola rufiventeris – Hoét đá bụng hung

     
  • Thrusches - TURDINAE - Họ Chích chòe - Phần 4

    11. Thrusches - TURDINAE - Họ Chích chòe - Phần 4


    33. Blue rock-thrush – Monticola solitarius – Hoét đá




    34. Himalayan (Blue) Whistling thrush – Myiophoneus caeruleus – Hoét xanh




    35. Orange-headed Thrush – Zoothra citrina – Hoét vàng




    36. Siberian Ground Thrush – Zoothra sibirica – Hoét Sibêri




    37. Plain-backed Mountain Thrush – Zoothera mollissima – Sáo đất nâu hung




    38. Long-tail Mountain Thrush – Zoothra dixoni – Sáo đất Dixon




    39. White’s Thrush – Zoothera dauma – Sáo đất




    40. Greater Long-billed thrush – Zoothra monticola – Sáo dài mỏ to




    41. Lesser Long-billed Thrush – Zoothera marginata – Sáo đất nâu




    42. Black-breasted Thrush – Turdus disimilis – Hoét ngực đen

     
    43. Japanese Grey Thrush – Turdus cardis – Hoét bụng trắng




    44. Gret-winged Blackbird – Turdus boulboul – Hoét đen cánh trắng





    45. Blackbird – Turdus merula – Hoét đen




    46. Grey-headed Thrush – turdus rybrocanus – Hoét hung




    47. Eye-browed Thrush – Turdus obscurus – Hoét mày trắng




    48. Dusky Thrush – Turdus naumanni – Hoét lưng hung




    49. Mongolian Song Thrush – Turdus mupinensis – Hoét Trung Quốc



    Không có nhận xét nào:

    Đăng nhận xét